khò khò

Học thuật
Thân thiện
khò khò

Một chú mèo nằm cuộn tròn trên ghế sofa và ngủ khò khò.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Tiếng ngáy đều đều, êm liên tục khi ngủ: Từ dùng để mô phỏng âm thanh phát ra khi một người đang ngủ say ngáy một cách nhẹ nhàng, đều đặn.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Ông cụ ngủ say, thở khò khò. (Ông cụ ngủ say, thở phát ra tiếng ngáy đều đều.)
    • Đêm yên tĩnh, chỉ nghe tiếng ngáy khò khò từ phòng bên. (Đêm yên tĩnh, chỉ nghe tiếng ngáy đều đều từ phòng bên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngáy khò khò": Cụm từ thường dùng để miêu tả trạng thái ngủ ngon phát ra tiếng ngáy nhẹ, đều.
    • Sau một ngày làm việc mệt nhọc, anh ấy ngủ ngáy khò khò. (Sau một ngày làm việc mệt nhọc, anh ấy ngủ ngáy đều đều.)
Biến thể từ gần giống
  • Khò (từ tượng thanh): Thường dùng đơn lẻ, cũng để mô tả tiếng ngáy hoặc tiếng thở mạnh, nhưng có thể ngắn gọn hơn.
    • Ngủ ngáy khò. (Ngủ ngáy.)
  • Khịt khịt (từ tượng thanh): Tiếng động nhẹ, đều đặn phát ra từ mũi, thường khi bị nghẹt mũi hoặc khi ngửi.
  • Phì phò (từ tượng thanh): Tiếng thở mạnh nặng nhọc, như khi leo núi hoặc vận động gắng sức.
Từ đồng nghĩa
  • Ồn ồn: (ít dùng hơn) Có thể dùng để tả tiếng ồn đều đều, êm.
  • Đều đều: (tính từ) Miêu tả tính chất lặp đi lặp lại một cách nhịp nhàng, có thể dùng kết hợp: .
Thành ngữ liên quan
  • Ngủ say như chết: Ngủ rất say, không dễ thức giấc (thường đi kèm với hành động ngáy khò khò).
    • Làm việc cả ngày, tối về ngủ say như chết, ngáy khò khò. (Làm việc cả ngày, tối về ngủ rất say ngáy đều đều.)
khò khò

Một chú mèo nằm cuộn tròn trên ghế sofa và ngủ khò khò.

  1. Tiếng ngáy đều đều.

Từ gần giống